xiên khoai

xiên khoai

Một tia nắng xiên khoai chiếu qua cửa sổ vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Xiên que để nướng khoai: "xiên khoai" chỉ một que nhọn (thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại) dùng để xuyên qua củ khoai trước khi nướng hoặc chiên.
    • Món ăn đường phố: "xiên khoai" cũng tên gọi tắt của món khoai tây hoặc khoai lang được xiên vào que, chiên giòn thường ăn kèm với tương ớt hoặc sốt.
  2. Tính từ (trong văn nói, thường dùng trong cụm "nắng xiên khoai"):

    • Chói chang, gay gắt: "xiên khoai" mô tả ánh nắng mặt trời buổi chiều chiếu xiên, gay gắt nóng bức, như thể đâm xuyên qua mọi thứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua cho em một xiên khoai chiên giòn. (Mẹ mua cho em một que khoai tây chiên.)
    • Người bán hàng rong đang xếp những xiên khoai lên vỉ nướng. (Người bán hàng rong sắp xếp các que khoai lên vỉ để nướng.)
  • Tính từ (trong cụm "nắng xiên khoai"):

    • Trời đang nắng xiên khoai, ai cũng phải tìm chỗ trú. (Trời nắng rất gay gắt, ai cũng phải tìm nơi tránh nắng.)
    • Cánh đồng khô hạn dưới cái nắng xiên khoai. (Cánh đồng bị khô hạn dưới ánh nắng chói chang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xiên khoai" (danh từ ghép): chỉ que xiên khoai, thường dùng trong bối cảnh ẩm thực đường phố.

    • Xiên khoaiquán này nổi tiếng giòn thơm. (Que khoai tây chiênquán này nổi tiếng độ giòn mùi thơm.)
  • "nắng xiên khoai" (thành ngữ thời tiết): mô tả nắng gắt, chiếu xiên vào buổi chiều.

    • Chớ ra đường lúc nắng xiên khoai, dễ bị cảm nắng. (Đừng ra đường lúc nắng gay gắt, dễ bị say nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xiên (danh từ): que nhọn dùng để xuyên, xiên thực phẩm.

    • ấy dùng xiên tre để nướng thịt. ( ấy dùng que tre để nướng thịt.)
  • Khoai (danh từ): củ khoai lang hoặc khoai tây.

    • Khoai lang luộc món ăn dân dã. (Khoai lang luộc món ăn quen thuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Xiên que: que nhọn dùng để xiên thực phẩm.
  • Que khoai: cách gọi khác của xiên khoai trong ẩm thực.
  • Nắng gắt: nắng mạnh, gay gắtđồng nghĩa với "nắng xiên khoai".
Thành ngữ liên quan
  • Nắng như đổ lửa: nắng rất gay gắt, tương tự "nắng xiên khoai".
    • Giữa trưa , nắng như đổ lửa, ai cũng mệt mỏi. (Giữa trưa , nắng gay gắt, ai cũng mệt mỏi.)